Hình nền cho raw
BeDict Logo

raw

/ɹɔː/

Định nghĩa

noun

Đường thô, đường chưa tinh luyện.

Ví dụ :

Tiệm bánh đó đã dùng đường thô, tức là đường chưa tinh luyện, để làm bánh quy.
adjective

Ví dụ :

Những câu đùa của diễn viên hài về học sinh mới bị coi là thô tục và không phù hợp với môi trường học đường.
adverb

Trần trụi, không bao cao su.

Ví dụ :

"We did it raw."
Chúng tôi đã làm chuyện đó trần trụi, không dùng bao cao su.