verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng, gia tăng, tăng lên. (of a quantity, etc.) To become larger or greater. Ví dụ : "His rage only increased when I told him of the lost money." Cơn giận của anh ta chỉ tăng lên khi tôi kể cho anh ta nghe về số tiền đã mất. amount number statistics math business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, gia tăng. To make (a quantity, etc.) larger. Ví dụ : "The farmer increased the amount of fertilizer he used on his crops. " Người nông dân đã tăng lượng phân bón mà ông ấy sử dụng cho cây trồng của mình. amount number economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sôi, nảy nở. To multiply by the production of young; to be fertile, fruitful, or prolific. Ví dụ : "The number of rabbits in the garden increased rapidly after the spring rains. " Số lượng thỏ trong vườn đã sinh sôi nảy nở rất nhanh sau những cơn mưa xuân. biology organism nature animal plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, gia tăng, lớn lên. To become more nearly full; to show more of the surface; to wax. Ví dụ : "The Moon increases." Mặt Trăng ngày càng tròn đầy hơn. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc