Hình nền cho increased
BeDict Logo

increased

/ɪnˈkɹiːst/

Định nghĩa

verb

Tăng, gia tăng, tăng lên.

Ví dụ :

"His rage only increased when I told him of the lost money."
Cơn giận của anh ta chỉ tăng lên khi tôi kể cho anh ta nghe về số tiền đã mất.