Hình nền cho asphalt
BeDict Logo

asphalt

/ˈæʃfɔlt/ /ˈæsfɑlt/ /ˈæsfælt/ /ˈæsfɔlt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội thi công đường bộ đã dùng nhựa đường để sửa chữa mặt đường bị nứt.