Hình nền cho machinery
BeDict Logo

machinery

/məˈʃiːnəɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dàn máy móc của tiệm bánh hoạt động không ngừng nghỉ, sản xuất hàng tá ổ bánh mì mỗi buổi sáng.
noun

Thiết bị văn học, thủ pháp nghệ thuật.

Ví dụ :

Việc sử dụng những khoảng lặng kịch tính và hình ảnh sống động trong vở kịch là những thủ pháp nghệ thuật hiệu quả, tạo ra một cảm giác hồi hộp mạnh mẽ.