noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, cơ khí. The machines constituting a production apparatus, in a plant etc., collectively. Ví dụ : "The bakery's machinery worked tirelessly, producing dozens of loaves of bread each morning. " Dàn máy móc của tiệm bánh hoạt động không ngừng nghỉ, sản xuất hàng tá ổ bánh mì mỗi buổi sáng. machine technology industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, cơ cấu máy. The working parts of a machine as a group. Ví dụ : "The bakery's machinery was very loud during the rush hour. " Máy móc trong tiệm bánh hoạt động rất ồn ào vào giờ cao điểm. machine technology technical industry part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, cơ cấu. The collective parts of something which allow it to function. Ví dụ : "The bakery's machinery hummed, mixing the dough for the daily bread. " Dàn máy móc của tiệm bánh đang chạy ro ro, nhào bột làm bánh mì mỗi ngày. machine technology industry technical device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị văn học, thủ pháp nghệ thuật. The literary devices used in a work, notably for dramatic effect Ví dụ : "The play's use of dramatic pauses and vivid imagery was effective machinery, creating a powerful sense of suspense. " Việc sử dụng những khoảng lặng kịch tính và hình ảnh sống động trong vở kịch là những thủ pháp nghệ thuật hiệu quả, tạo ra một cảm giác hồi hộp mạnh mẽ. literature technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc