Hình nền cho fie
BeDict Logo

fie

/faɪ/

Định nghĩa

interjection

Tởm, ghê tởm, đáng ghê tởm.

Ví dụ :

Đồ đáng ghê tởm! Anh dám nói dối tôi về việc ăn cái bánh quy cuối cùng.