Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực
Xí, hứ, đồ bỏ đi.
""Bah!" said Maria, throwing her hands up in the air. She was furious that her project was due so soon. "
"Xí!" Maria nói, vung tay lên trời. Cô ấy tức điên vì dự án đến hạn sớm quá.
Trời ơi, quái quỷ, khỉ gió.
"He said you confused the bejesus out of him"
Anh ta bảo là bạn làm anh ta rối trí muốn chết.
Tiếng kêu, tiếng la.
"The child let out a joyful scry when he saw his new puppy. "
Đứa trẻ reo lên một tiếng kêu đầy vui sướng khi nhìn thấy chú chó con mới của mình.
Úi chà, ôi chao.
""Coo!" exclaimed Sarah, seeing her little brother's amazing drawing. "
"Úi chà!" Sarah thốt lên khi nhìn thấy bức tranh vẽ tuyệt vời của em trai mình.
Reo hò, Hô lớn.
"The crowd began to yahoo when the home team scored the winning goal. "
Đám đông bắt đầu reo hò ầm ĩ khi đội nhà ghi bàn thắng quyết định.
Không.
""I want to go to the park after school," said Emily. "Nut." "
"Em muốn đi công viên sau giờ học," Emily nói. "Không đời nào."
Bộp.
"Blag! The book fell off the desk with a loud thud. "
Bộp! Cuốn sách rơi khỏi bàn xuống đất một tiếng rất lớn.
Ôi trời, lạy trời, trời ơi.
""Bless your heart," Grandma said, smiling warmly at Sarah. "
"Trời ơi con bé," bà nói, mỉm cười ấm áp với Sarah.
Tiếng la, tiếng hét.
"The hues of encouragement from the crowd motivated the runner to finish the race. "
Những tiếng la cổ vũ từ đám đông đã thúc đẩy vận động viên chạy hết cuộc đua.
Ối, lỡ, sơ suất.
"My computer crashed, and oops, I lost all my work for the project. "
Máy tính của tôi bị sập, và ôi, thế là mất hết công sức làm dự án rồi.
Ôi trời, ôi.
""Lawks, I didn't expect to see you here!" "
"Ôi trời, tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây!"
Á, brrr, lạnh quá.
""Brrr, it's freezing in here! Can we turn up the heat?" "
Á, brrr, lạnh cóng cả người! Mình vặn lò sưởi to lên được không?
Xì, phù.
"I thought I had a good chance of winning the race, but my energy went pfft, and I had to stop. "
Tôi cứ tưởng mình có cơ hội thắng cuộc đua, ai dè sức lực "xì" một cái, hết sạch, nên tôi phải dừng lại.
Ôi trời ơi, trời đất ơi, ôi chao.
""Zounds! I forgot my homework at home again!" "
Trời đất ơi! Mình lại quên bài tập ở nhà nữa rồi!
Đi nào!, Mau lên!
""The horse was walking slowly, so the cowboy said, 'Giddyup!' and tapped it with his heels." "
Con ngựa đi chậm quá, nên chàng cao bồi nói "Đi nào!" rồi thúc gót chân vào bụng nó.
Tởm, ghê tởm, đáng ghê tởm.
""Fie upon you! You lied to me about eating the last cookie." "
Đồ đáng ghê tởm! Anh dám nói dối tôi về việc ăn cái bánh quy cuối cùng.
Khỉ gió, chết tiệt.
""I ratted on my friend for not doing the homework." "
Tôi đã mách lẻo bạn tôi vì bạn ấy không làm bài tập về nhà, khỉ gió thật!
Suỵt, Im lặng.
"The teacher gave a sharp hist to quiet the noisy classroom. "
Cô giáo phát ra tiếng "suỵt" thật lớn để làm im lặng lớp học ồn ào.
Kệ mẹ nó, Đồ bỏ đi, Vứt đi.
""I spent all day working on this presentation, and my boss just said it was terrible? Stuffs him, I quit!" "
Tôi dành cả ngày làm cái bài thuyết trình này, mà sếp bảo nó tệ hại? Kệ mẹ hắn, tôi nghỉ việc!
Đi đi, Biến đi.
"Hadaway wi ye!"
Biến đi cho khuất mắt tao!