Hình nền cho agitated
BeDict Logo

agitated

/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Kích động, làm cho bồn chồn, làm cho xao xuyến.

Ví dụ :

"He was greatly agitated by the news."
Anh ấy đã rất bồn chồn và lo lắng vì tin đó.
adjective

Khuấy động, bị khuấy động.

Ví dụ :

Quả cầu tuyết trông như bị khuấy động mạnh khi các hình nhựa nhỏ xíu xoay tít bên trong sau khi tôi lắc nó.