Hình nền cho outrage
BeDict Logo

outrage

/ˈæot.ɹæed͡ʒ/ /ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Sự phẫn nộ, hành động tàn bạo.

Ví dụ :

Việc đánh bom bệnh viện là một hành động tàn bạo gây phẫn nộ, khiến cả thế giới bàng hoàng.
verb

Phẫn nộ, căm phẫn.

Ví dụ :

Cậu học sinh, vốn đã bực bội vì bài kiểm tra khó, thật sự phẫn nộ tột độ khi giáo viên thông báo rằng họ sẽ không được thêm thời gian để hoàn thành bài.