noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phẫn nộ, hành động tàn bạo. An excessively violent or vicious attack; an atrocity. Ví dụ : "The bombing of the hospital was an outrage that shocked the entire world. " Việc đánh bom bệnh viện là một hành động tàn bạo gây phẫn nộ, khiến cả thế giới bàng hoàng. action event war inhuman society moral suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phẫn nộ, hành động gây phẫn nộ, sự xúc phạm. An offensive, immoral or indecent act. Ví dụ : "The company's decision to fire workers without warning caused public outrage. " Quyết định sa thải công nhân không báo trước của công ty đã gây ra sự phẫn nộ trong dư luận. moral action emotion attitude value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫn nộ, căm phẫn. The resentful anger aroused by such acts. Ví dụ : "The teacher's unfair grading system caused outrage among the students. " Hệ thống chấm điểm bất công của giáo viên đã gây ra sự phẫn nộ trong đám học sinh. emotion mind society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, sự phẫn nộ. A destructive rampage. Ví dụ : "The student's outrage at the unfair grading system led to a destructive rampage through the school hallways. " Sự phẫn nộ của học sinh trước hệ thống chấm điểm bất công đã dẫn đến một cơn cuồng nộ phá phách lan rộng khắp các hành lang trường học. disaster action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, làm phẫn nộ. To cause or commit an outrage upon; to treat with violence or abuse. Ví dụ : "The bully outrageously insulted the student, making him cry. " Thằng bắt nạt sỉ nhục học sinh kia một cách thậm tệ, khiến cậu ta bật khóc, hành động đó thật sự là một sự xúc phạm. action emotion society moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, cưỡng hiếp. To violate; to rape (a female). sex inhuman moral law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫn nộ, căm phẫn. To rage in excess of. Ví dụ : "The student, already frustrated with the difficult exam, truly began to outrage when the teacher announced they wouldn't get extra time to finish. " Cậu học sinh, vốn đã bực bội vì bài kiểm tra khó, thật sự phẫn nộ tột độ khi giáo viên thông báo rằng họ sẽ không được thêm thời gian để hoàn thành bài. emotion action attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc