noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, sự không thích, sự ghê tởm. A feeling of dislike, aversion or antipathy. Ví dụ : "She felt a strong distaste for cleaning the bathroom. " Cô ấy cảm thấy rất ghét việc dọn dẹp nhà tắm. emotion attitude sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, sự ghê tởm. Aversion of the taste; dislike, as of food or drink; disrelish. Ví dụ : "He showed his distaste for broccoli by pushing it to the side of his plate. " Anh ta thể hiện sự ghê tởm món bông cải xanh bằng cách đẩy nó sang một bên đĩa. food drink attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, bực mình. Discomfort; uneasiness. Ví dụ : "The long, boring lecture caused a general distaste in the classroom. " Bài giảng dài dòng và nhàm chán khiến cả lớp cảm thấy khó chịu và bực mình. sensation mind attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, khó chịu, bất mãn. Alienation of affection; displeasure; anger. Ví dụ : "The child's distaste for vegetables was evident from the way he pushed them around his plate, refusing to eat a single bite. " Sự khó chịu ra mặt của đứa bé đối với rau củ thể hiện rõ qua việc nó đẩy chúng vòng quanh đĩa, không chịu ăn dù chỉ một miếng. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, ghét. To dislike. Ví dụ : "I distate the idea of another long meeting; I'd much rather work on the project itself. " Tôi không thích chút nào ý tưởng về một cuộc họp dài lê thê nữa; tôi thà tập trung làm dự án luôn còn hơn. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, ghê tởm. To be distasteful; to taste bad Ví dụ : "The spoiled milk clearly distasted everyone at the breakfast table. " Sữa bị hỏng rõ ràng có vị rất khó chịu, khiến ai ở bàn ăn sáng cũng thấy ghê tởm. sensation food attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, làm ghê tởm, gây khó chịu. To offend; to disgust; to displease. Ví dụ : "The loud music at the party completely distasted my neighbor. " Tiếng nhạc ồn ào ở bữa tiệc khiến người hàng xóm của tôi hoàn toàn khó chịu. attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất ngon, làm khó chịu. To deprive of taste or relish; to make unsavory or distasteful. Ví dụ : "The cook's excessive use of salt completely distasted the soup, making it unpleasant to eat. " Việc đầu bếp dùng quá nhiều muối đã làm mất ngon hoàn toàn món súp, khiến nó trở nên khó ăn. sensation food attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc