Hình nền cho stormed
BeDict Logo

stormed

/stɔːrmd/ /stɔːrmt/

Định nghĩa

verb

Xông vào, ập vào, hùng hổ xông vào.

Ví dụ :

"She stormed out of the room."
Cô ấy hùng hổ xông ra khỏi phòng.