verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, kinh hoàng, sửng sốt. To cause to be emotionally shocked, to cause (someone) to feel surprised and upset. Ví dụ : "The disaster shocked the world." Thảm họa đó đã gây sốc cho toàn thế giới. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện giật. To give an electric shock to. Ví dụ : "The faulty wiring in the lamp shocked him when he touched the metal base. " Cái đèn bị hở điện, chạm vào cái đế kim loại là anh ấy bị điện giật ngay. sensation energy electric physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, va chạm mạnh. To meet with a shock; to collide in a violent encounter. Ví dụ : "The two cars shocked each other at the intersection when neither driver stopped. " Hai chiếc xe đã đâm sầm vào nhau ở ngã tư khi cả hai người lái xe đều không dừng lại. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thành đống. To collect, or make up, into a shock or shocks; to stook. Ví dụ : "to shock rye" Chất lúa mạch đen thành đống. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, kinh ngạc, bàng hoàng. Surprised, startled, confused, or taken aback. Ví dụ : "Example Sentence: "I was shocked to see my usually quiet neighbor singing karaoke loudly in the street." " Tôi đã rất sốc khi thấy người hàng xóm vốn rất trầm tính của mình hát karaoke ầm ĩ ngoài đường. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, kinh hoàng, choáng váng. Suffering from shock. Ví dụ : "Patient is shocked." Bệnh nhân bị sốc. sensation mind emotion body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc