verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bom, oanh tạc. To attack using one or more bombs; to bombard. Ví dụ : "The news reported that the city was bombing enemy military targets. " Tin tức đưa rằng thành phố đó đang oanh tạc các mục tiêu quân sự của địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, trượt vỏ chuối. To fail dismally. Ví dụ : ""Maria was nervous about her presentation, and unfortunately, she ended up bombing it because she forgot most of her lines." " Maria lo lắng về bài thuyết trình của mình, và tiếc là cuối cùng cô ấy lại trượt vỏ chuối vì quên gần hết lời thoại. entertainment stage business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bom, nhảy bom. To jump into water in a squatting position, with the arms wrapped around the legs. Ví dụ : "On the hot summer day, the kids were bombing into the lake with shouts of joy. " Vào ngày hè nóng nực, bọn trẻ nhảy bom xuống hồ, reo hò thích thú. sport action body entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rền, vọng, ngân. To sound; to boom; to make a humming or buzzing sound. Ví dụ : "The beehive near the window was bombing loudly, filling the air with a constant buzzing. " Tổ ong gần cửa sổ đang kêu rền rất lớn, lấp đầy không khí bằng tiếng vo ve liên tục. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ bậy, phun sơn bừa bãi. To cover an area in many graffiti tags. Ví dụ : "The local skate park was completely bombed with colorful graffiti tags overnight. " Qua một đêm, công viên trượt ván của khu phố bị vẽ bậy, phun sơn bừa bãi kín mít bằng những hình vẽ graffiti đầy màu sắc. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho clo quá liều. To add an excessive amount of chlorine to a pool when it has not been maintained properly. Ví dụ : "Because the pool was green and murky after a week of neglect, the lifeguard decided he had to resort to bombing it with chlorine to get it clean quickly. " Vì hồ bơi đã chuyển sang màu xanh và đục ngầu sau một tuần bị bỏ bê, nhân viên cứu hộ quyết định phải cho clo quá liều để làm sạch nhanh chóng. utility technical chemistry environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuốc say, uống say mèm. To make oneself drunk. Ví dụ : "He was bombing it last night at the party and couldn't remember how he got home. " Tối qua ở bữa tiệc, anh ta chuốc say mèm nên chẳng nhớ đường về nhà nữa. drink action human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng nhanh, lao nhanh, chạy nhanh. (especially with along, down, up etc.) To move at high speed. Ví dụ : "I was bombing down the road on my motorbike." Tôi đang phóng nhanh trên đường bằng xe máy. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bom, oanh tạc. The action of dropping bombs from the air. Ví dụ : "The city suffered severe damage after the sustained bombing during the war. " Thành phố chịu thiệt hại nặng nề sau những đợt ném bom liên tục trong chiến tranh. military war action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bom, oanh tạc, ném bom. The action of placing and detonating bombs. Ví dụ : "The bombing of the city's airport caused significant delays for travelers. " Vụ đánh bom sân bay của thành phố đã gây ra sự chậm trễ đáng kể cho hành khách. military war action disaster weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc