Hình nền cho grammatically
BeDict Logo

grammatically

/ɡɹəˈmætɪkli/ /ɡɹæˈmætɪkli/

Định nghĩa

adverb

Đúng ngữ pháp, về mặt ngữ pháp.

Ví dụ :

"My essay was grammatically correct, earning me a good grade. "
Bài luận của tôi đúng ngữ pháp nên tôi đã được điểm cao.