verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan đến, về, dính líu đến. To relate or belong to; to have reference to or connection with; to affect the interest of; to be of importance to. Ví dụ : "The upcoming school field trip concerns all the students in Grade 5. " Chuyến đi dã ngoại sắp tới của trường liên quan đến tất cả học sinh lớp 5. attitude business communication condition job law mind moral organization philosophy politics society state value work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, liên quan đến. To engage by feeling or sentiment; to interest. Ví dụ : "A good prince concerns himself in the happiness of his subjects." Một vị vua tốt luôn quan tâm đến hạnh phúc của thần dân mình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, làm cho lo âu. To make somebody worried. Ví dụ : "I’m concerned that she’s becoming an alcoholic." Tôi lo lắng là cô ấy đang trở thành một người nghiện rượu, chuyện này làm tôi rất âu lo. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc liên quan, mối quan tâm, công việc. That which one is concerned in; one's business. Ví dụ : "My brother's health is my main concerning right now. " Sức khỏe của anh trai là mối bận tâm lớn nhất của tôi hiện giờ. business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng lo ngại, gây lo lắng. Causing concern; worrisome. Ví dụ : "The upcoming exam results were concerning to many students. " Kết quả kỳ thi sắp tới đáng lo ngại cho nhiều học sinh. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, đáng lo ngại. Important. Ví dụ : "The project's deadline is a concerning matter for the entire team. " Thời hạn của dự án là một vấn đề quan trọng đối với cả nhóm. value attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, liên quan đến. Regarding, respecting. Ví dụ : "Physically, everything is perfect, but concerning your mental state, you have some problems." Về mặt thể chất, mọi thứ đều hoàn hảo, nhưng liên quan đến trạng thái tinh thần của bạn thì bạn có một vài vấn đề. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc