Hình nền cho griseous
BeDict Logo

griseous

/ˈɡɹɪsi.əs/

Định nghĩa

adjective

Xám, lốm đốm xám.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa cũ kỹ, bị bỏ bê có một bìa màu xám lốm đốm, dính bẩn và phai màu vì sử dụng nhiều năm.