BeDict Logo

debts

/dɛts/
Hình ảnh minh họa cho debts: Nợ, khoản nợ, công nợ.
 - Image 1
debts: Nợ, khoản nợ, công nợ.
 - Thumbnail 1
debts: Nợ, khoản nợ, công nợ.
 - Thumbnail 2
noun

Option 1 (Focus on financial debts):

Maria làm thêm giờ để trả hết những khoản nợ từ hồi đại học.

Option 2 (Focus on moral debts):

Sau khi được hàng xóm giúp đỡ trong lúc khó khăn, anh ấy cảm thấy mình mang ơn người hàng xóm và muốn báo đáp.