Hình nền cho surprised
BeDict Logo

surprised

/səˈpɹaɪzd/

Định nghĩa

verb

Ngạc nhiên, làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

Ví dụ :

Tôi thấy bất ngờ quá vì nợ nhiều gấp đôi so với tôi tưởng.
verb

Làm ngạc nhiên, gây bất ngờ.

Ví dụ :

"He doesn’t know that I’m in the countryI thought I’d turn up at his house and surprise him."
Anh ấy không biết là tôi đang ở trong nước đâu – tôi định bất ngờ xuất hiện ở nhà anh ấy để làm anh ấy ngạc nhiên.