verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, làm kinh ngạc, làm sửng sốt. To cause (someone) to feel unusually alarmed or delighted by something unexpected. Ví dụ : "It surprises me that I owe twice as much as I thought I did." Tôi thấy bất ngờ quá vì nợ nhiều gấp đôi so với tôi tưởng. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngạc nhiên, gây bất ngờ. To do something to (a person) that they are not expecting, as a surprise. Ví dụ : "He doesn’t know that I’m in the country – I thought I’d turn up at his house and surprise him." Anh ấy không biết là tôi đang ở trong nước đâu – tôi định bất ngờ xuất hiện ở nhà anh ấy để làm anh ấy ngạc nhiên. sensation emotion mind person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, bất ngờ. To undergo or witness something unexpected. Ví dụ : "He doesn’t surprise easily." Anh ấy không dễ bị bất ngờ đâu. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, làm ngạc nhiên, gây ngạc nhiên. To cause surprise. Ví dụ : "The unexpected announcement surprised everyone at the school assembly. " Thông báo bất ngờ đã làm tất cả mọi người trong buổi tập trung ở trường ngạc nhiên. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công bất ngờ, đánh úp. To attack unexpectedly. Ví dụ : "The enemy soldiers surprised the town with a sudden attack. " Quân địch đã đánh úp thị trấn bằng một cuộc tấn công bất ngờ. military war action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, làm cho ngạc nhiên, làm sửng sốt. To take unawares. Ví dụ : "The unexpected announcement surprised everyone at the school meeting. " Thông báo bất ngờ đó đã khiến tất cả mọi người trong cuộc họp ở trường đều ngạc nhiên. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, bất ngờ. Caused to feel surprise, amazement or wonder, or showing an emotion due to an unexpected event. Ví dụ : "The teacher was surprised by the student's excellent answer. " Cô giáo đã rất ngạc nhiên trước câu trả lời xuất sắc của học sinh đó. emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc