Hình nền cho gray
BeDict Logo

gray

/ɡɹeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Màu xám xịt của bầu trời nhiều mây khiến ngày đi học trở nên u ám, buồn tẻ.
noun

Người ngoài hành tinh da xám.

Ví dụ :

Người da xám, với cái đầu to và đôi mắt kỳ dị, là một chủ đề thảo luận rất thú vị trong lớp khoa học.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đo liều lượng phóng xạ mà bệnh nhân hấp thụ bằng đơn vị gray.