Hình nền cho dreary
BeDict Logo

dreary

/ˈdɹɪəɹi/ /ˈdɹɪɹi/

Định nghĩa

adjective

Ảm đạm, tẻ nhạt, xám xịt.

Ví dụ :

Trời mưa khiến buổi chiều trở nên ảm đạm quá.