Hình nền cho appearance
BeDict Logo

appearance

/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/

Định nghĩa

noun

Xuất hiện, sự hiện diện.

Ví dụ :

"His sudden appearance surprised me."
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
noun

Vẻ bề ngoài, hình thức, diện mạo.

Ví dụ :

Đạo công giáo dạy rằng bánh và rượu thánh, dù vẫn giữ vẻ bề ngoài là bánh và rượu, thực sự trở thành Mình và Máu của Chúa Kitô.
noun

Ví dụ :

Một người trình diện trước công chúng với vai trò là một nhà sử học, một nghệ sĩ hoặc một nhà hùng biện.