adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều mây, u ám. Covered with or characterised by clouds; overcast. Ví dụ : "The sky was cloudy, so the baseball game was postponed. " Trời nhiều mây và u ám nên trận bóng chày đã bị hoãn lại. weather nature appearance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều mây, âm u. Not transparent or clear. Ví dụ : "The sky was cloudy, so the baseball game was canceled. " Bầu trời nhiều mây âm u nên trận bóng chày đã bị hủy. weather appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng. Uncertain; unclear. Ví dụ : "The future of the project is cloudy; we don't know if it will succeed. " Tương lai của dự án còn mơ hồ lắm; chúng ta không biết liệu nó có thành công không. condition possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện toán đám mây. Using or relating to cloud computing. Ví dụ : "a cloudy infrastructure" Một cơ sở hạ tầng điện toán đám mây. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ám, đáng ngờ. Shady; sketchy; suspicious Ví dụ : "The deal with the new neighbor seemed cloudy; we weren't sure if they were trustworthy. " Thỏa thuận với người hàng xóm mới có vẻ mờ ám; chúng tôi không chắc họ có đáng tin cậy hay không. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc