noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xao nhãng, sự bỏ bê. The act of neglecting. Ví dụ : "His neglect of his homework led to failing grades. " Sự xao nhãng bài tập về nhà của anh ấy đã dẫn đến điểm kém. action condition attitude quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bỏ bê, tình trạng bị bỏ mặc. The state of being neglected. Ví dụ : "The child's neglect of homework resulted in poor grades. " Việc đứa trẻ bỏ bê bài tập về nhà dẫn đến điểm kém. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thờ ơ, sự xao nhãng, sự bỏ bê. Habitual lack of care. Ví dụ : "His neglect of his homework led to failing grades. " Sự xao nhãng bài tập về nhà của anh ấy đã dẫn đến điểm kém. attitude character human mind moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao nhãng, bỏ bê, thờ ơ. To fail to care for or attend to something. Ví dụ : "to neglect duty or business; to neglect to pay debts" Sao nhãng công việc hoặc kinh doanh; bỏ bê việc trả nợ. action attitude situation condition human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao lãng, bỏ bê, xao nhãng. To omit to notice; to forbear to treat with attention or respect; to slight. Ví dụ : "to neglect strangers" Sao lãng người lạ. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xao nhãng, bỏ bê, lơ là. To fail to do or carry out something due to oversight or carelessness. Ví dụ : "The student neglected his homework assignments, causing him to fail the class. " Cậu học sinh xao nhãng làm bài tập về nhà, khiến cậu ấy trượt môn. action attitude character human condition society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc