Hình nền cho canvas
BeDict Logo

canvas

/ˈkæn.vəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họa sĩ đã dùng một tấm vải bố lớn cho bức tranh của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Nhà thơ đã dùng một bản phác thảo để tìm ra nhịp điệu và cách gieo vần cho bài thơ mới của mình.