Hình nền cho hardboard
BeDict Logo

hardboard

/ˈhɑːrdˌbɔrd/ /ˈhɑːrdˌboʊrd/

Định nghĩa

noun

Ván ép, Ván sợi ép mật độ cao.

Ví dụ :

Mặt sau của kệ sách nhà tôi được làm bằng ván ép mật độ cao, loại ván rất chắc chắn và giúp kệ không bị cong vênh.