adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẻ, không đắt, giá phải chăng. Low in price Ví dụ : "The used textbooks were inexpensive, so we could afford them for our class. " Những cuốn sách giáo khoa cũ này rẻ, nên chúng tôi mua được cho cả lớp. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc