Hình nền cho inexpensive
BeDict Logo

inexpensive

/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/ /ˌɪnɛkˈspɛnsɪv/

Định nghĩa

adjective

Rẻ, không đắt, giá phải chăng.

Ví dụ :

"The used textbooks were inexpensive, so we could afford them for our class. "
Những cuốn sách giáo khoa cũ này rẻ, nên chúng tôi mua được cho cả lớp.