verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở. To stop (an outcome); to keep from (doing something). Ví dụ : "I brush my teeth regularly to prevent them from turning yellow." Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng bị ố vàng. action possibility outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, ngăn chặn. To take preventative measures. Ví dụ : "Washing your hands frequently prevents the spread of germs. " Rửa tay thường xuyên giúp ngăn ngừa sự lây lan của vi trùng. medicine action science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở. To come before; to precede. Ví dụ : "The opening bell prevents students from being late to class. " Tiếng chuông vào học ngăn chặn học sinh đi trễ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, phòng ngừa. To outdo, surpass. Ví dụ : "Original Definition: To outdo, surpass. Sentence: "In the spelling bee, Maya prevents all other contestants by correctly spelling every word flawlessly." " Trong cuộc thi đánh vần, Maya vượt trội tất cả các thí sinh khác bằng cách đánh vần đúng mọi từ một cách hoàn hảo. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, chặn trước. To be beforehand with; to anticipate. Ví dụ : "My sister prevented me from going to the movie by telling me about the terrible reviews. " Chị tôi đã chặn trước ý định đi xem phim của tôi bằng cách kể cho tôi nghe về những bài đánh giá tệ hại. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc