Hình nền cho chipboard
BeDict Logo

chipboard

/ˈtʃɪpbɔrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The bookcase was inexpensive because it was made of chipboard, not solid wood. "
Cái kệ sách này rẻ vì nó làm bằng ván dăm, chứ không phải gỗ nguyên khối.