BeDict Logo

density

/ˈdɛn.sə.ti/
Hình ảnh minh họa cho density: Mật độ, độ đậm đặc.
 - Image 1
density: Mật độ, độ đậm đặc.
 - Thumbnail 1
density: Mật độ, độ đậm đặc.
 - Thumbnail 2
density: Mật độ, độ đậm đặc.
 - Thumbnail 3
noun

Số lượng hạt trên một đơn vị thể tích trong một thể tích cụ thể có thể được coi là mật độ hạt cho thể tích đó.

Hình ảnh minh họa cho density: Mật độ xác suất.
 - Image 1
density: Mật độ xác suất.
 - Thumbnail 1
density: Mật độ xác suất.
 - Thumbnail 2
noun

Mật độ học sinh tại trạm xe buýt trường vào giờ cao điểm buổi sáng là cao nhất trong khoảng thời gian từ 7:45 đến 8:00, nghĩa là khả năng gặp học sinh ở trạm xe buýt vào thời gian này là lớn nhất.