Hình nền cho density
BeDict Logo

density

/ˈdɛn.sə.ti/

Định nghĩa

noun

Mật độ, tỉ trọng.

Ví dụ :

Mật độ dân số cao của thành phố có nghĩa là có rất nhiều người sống trên một diện tích nhỏ.
noun

Ví dụ :

Số lượng hạt trên một đơn vị thể tích trong một thể tích cụ thể có thể được coi là mật độ hạt cho thể tích đó.
noun

Ví dụ :

Mật độ học sinh tại trạm xe buýt trường vào giờ cao điểm buổi sáng là cao nhất trong khoảng thời gian từ 7:45 đến 8:00, nghĩa là khả năng gặp học sinh ở trạm xe buýt vào thời gian này là lớn nhất.