verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt kê, ghi vào danh sách. To create or recite a list. Ví dụ : "She listed all the groceries she needed before going to the store. " Cô ấy liệt kê tất cả các món đồ cần mua trước khi đi đến cửa hàng. list writing communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt kê, ghi danh. To place in listings. Ví dụ : "The teacher listed all the homework assignments on the board. " Cô giáo đã liệt kê tất cả các bài tập về nhà lên bảng. list business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt kê, ghi vào danh sách. To sew together, as strips of cloth, so as to make a show of colours, or to form a border. Ví dụ : "She listed brightly coloured ribbons along the hem of her skirt to create a festive border. " Cô ấy khâu những dải ruy băng màu sắc rực rỡ dọc theo viền váy để tạo thành một đường viền trang trí bắt mắt. material style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt kê, lập danh sách. To cover with list, or with strips of cloth; to put list on; to stripe as if with list. Ví dụ : "to list a door" Để viền cửa bằng nẹp. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng. To plough and plant with a lister. Ví dụ : "The farmer listed the field to prepare it for planting corn. " Người nông dân lồng ruộng để chuẩn bị trồng ngô. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên luống. To prepare (land) for a cotton crop by making alternating beds and alleys with a hoe. Ví dụ : "The farmer listed the field, creating rows of raised beds perfect for planting cotton. " Người nông dân đã lên luống cho cánh đồng, tạo ra những hàng luống cao hoàn hảo để trồng bông. agriculture plant work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vát, Tỉa, Gọt. To cut away a narrow strip, as of sapwood, from the edge of. Ví dụ : "to list a board" Vát mép ván. technical agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt kê, được liệt kê. To enclose (a field, etc.) for combat. Ví dụ : "The knights listed the training field before the jousting tournament began, ensuring a safe and contained area for the competition. " Các hiệp sĩ đã rào chắn và khoanh vùng khu vực tập luyện trước khi giải đấu đấu thương bắt đầu, để đảm bảo một khu vực an toàn và giới hạn cho cuộc thi. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tòng quân. To engage a soldier, etc.; to enlist. Ví dụ : "My grandfather listed in the army when he was eighteen years old. " Ông tôi tòng quân khi mười tám tuổi. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, đăng ký. To engage in public service by enrolling one's name; to enlist. Ví dụ : ""My grandfather listed in the army during World War II." " Ông tôi đã ghi danh vào quân đội trong suốt thế chiến thứ hai. government military politics nation service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa ý, làm vừa lòng. To be pleasing to. Ví dụ : "The soft music listed her to sleep after a long day. " Nhạc nhẹ nhàng ru cô ấy ngủ một cách êm ái sau một ngày dài mệt mỏi, khiến cô ấy cảm thấy dễ chịu. attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Muốn, thích, mong muốn. To desire, like, or wish (to do something). Ví dụ : "She listed to stay home from school because she wasn't feeling well. " Cô ấy muốn được nghỉ học ở nhà vì cảm thấy không khỏe. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt kê, ghi vào danh sách. To cause (something) to tilt to one side. Ví dụ : "the steady wind listed the ship" Gió thổi đều đặn khiến con tàu nghiêng hẳn sang một bên. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, lệch. To tilt to one side. Ví dụ : "the ship listed to port" Con tàu bị nghiêng về phía mạn trái. nautical sailing position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được liệt kê, có danh sách. Entered on a list, especially an official one Ví dụ : "The listed ingredients are all organic. " Những thành phần được liệt kê ở đây đều là hữu cơ. list business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được liệt kê, được xếp hạng. (of a building) protected from demolition or alteration Ví dụ : "The old church on Main Street is a listed building, so it cannot be torn down or changed without permission. " Nhà thờ cổ trên đường Main là một công trình được xếp hạng, vì vậy không thể phá bỏ hoặc thay đổi mà không có sự cho phép. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc