Hình nền cho listed
BeDict Logo

listed

/ˈlɪstɪd/

Định nghĩa

verb

Liệt kê, ghi vào danh sách.

Ví dụ :

Cô ấy liệt kê tất cả các món đồ cần mua trước khi đi đến cửa hàng.
verb

Liệt kê, được liệt kê.

Ví dụ :

Các hiệp sĩ đã rào chắn và khoanh vùng khu vực tập luyện trước khi giải đấu đấu thương bắt đầu, để đảm bảo một khu vực an toàn và giới hạn cho cuộc thi.
adjective

Được liệt kê, được xếp hạng.

Ví dụ :

Nhà thờ cổ trên đường Main là một công trình được xếp hạng, vì vậy không thể phá bỏ hoặc thay đổi mà không có sự cho phép.