Hình nền cho truck
BeDict Logo

truck

/tɹʌk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cỗ xe chở súng cổ cần một cái bánh xe nhỏ mới để có thể di chuyển quanh bảo tàng.
noun

Ví dụ :

Đỉnh cột buồm chính của con tàu bị hư hại trong cơn bão, nên người canh gác phải sử dụng đỉnh cột buồm phụ để thay thế.
noun

Ví dụ :

Ba tôi dùng xe tải của ông ấy để chở vật tư cho công việc xây dựng nhỏ của mình.
noun

Ví dụ :

Các xe goòng của toa tàu cho phép nó di chuyển êm ái qua những khúc cua gấp.
noun

Ví dụ :

Trục bánh xe của ván trượt của tôi bị lỏng rồi; tôi cần siết chặt các ốc vít lại.
noun

Trả lương bằng hiện vật, trả lương bằng phiếu mua hàng.

Ví dụ :

Hệ thống "trả lương bằng hiện vật" của công ty bị chỉ trích vì trả cho công nhân bằng phiếu mua hàng chỉ có giá trị tại cửa hàng của công ty.