noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, chuyến đi bộ. A long walk. Ví dụ : "Our family enjoys weekend hikes in the nearby mountains. " Gia đình tôi thích những chuyến đi bộ đường dài vào cuối tuần ở những ngọn núi gần đây. sport action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng đột ngột, sự tăng vọt. An abrupt increase. Ví dụ : "The tenants were not happy with the rent hike." Những người thuê nhà không hài lòng với việc giá thuê nhà tăng đột ngột. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyền bóng, quả giao bóng. The snap of the ball to start a play. Ví dụ : "The quarterback practices his quick hikes to prepare for the game. " Hậu vệ dẫn bóng luyện tập các pha chuyền bóng nhanh để chuẩn bị cho trận đấu. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, cú giật mạnh. A sharp upward tug to raise something. Ví dụ : "The mechanic gave the car hood two quick hikes to make sure it was properly latched. " Người thợ máy giật mạnh nắp capo xe hai lần để chắc chắn nó đã được khóa chặt. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, leo núi. To take a long walk for pleasure or exercise. Ví dụ : "Every weekend, my family hikes in the mountains near our town. " Mỗi cuối tuần, gia đình tôi đi bộ đường dài/leo núi ở những ngọn núi gần thị trấn. sport action nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng vọt, tăng giá đột ngột. To unfairly or suddenly raise a price. Ví dụ : "The gas station often hikes its prices right before the weekend, knowing people will need to fill up. " Trạm xăng này thường tăng vọt giá ngay trước cuối tuần, vì biết mọi người sẽ cần đổ xăng. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, giao bóng. To snap the ball to start a play. Ví dụ : "The center hikes the ball to the quarterback to begin the football play. " Trung vệ bắt đầu đường ban bóng cho tiền vệ dẫn bóng để bắt đầu pha tấn công trong bóng đá. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghì người ra mạn thuyền. To lean out to the windward side of a sailboat in order to counterbalance the effects of the wind on the sails. Ví dụ : "As the wind picked up, the sailor hikes out over the edge of the boat to keep it from tipping. " Khi gió mạnh lên, người thủy thủ ghì người ra mạn thuyền để giữ cho thuyền khỏi bị lật. nautical sailing sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, giật mạnh. To pull up or tug upwards sharply. Ví dụ : "She hiked her skirt up." Cô ấy kéo mạnh váy lên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc