Hình nền cho humidifies
BeDict Logo

humidifies

/hjuːˈmɪdɪfaɪz/ /juːˈmɪdɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Làm ẩm, tăng độ ẩm.

Ví dụ :

Chủ nhân của những cây lan thường làm ẩm không khí xung quanh chúng để giúp lan phát triển tốt.