Hình nền cho captivity
BeDict Logo

captivity

/kæpˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Giam cầm, cảnh bị giam cầm.

Ví dụ :

Sở thú cố gắng tạo điều kiện sống thoải mái cho con vật trong cảnh bị giam cầm, nhưng nó vẫn nhớ tự do của mình.