Hình nền cho hurriedly
BeDict Logo

hurriedly

/ˈhʌɹɪdli/ /ˈhɝɪdli/

Định nghĩa

adverb

Vội vàng, hấp tấp, tức tốc.

Ví dụ :

Cậu học sinh vội vàng nhét đồ vào cặp trước khi chuông reo.