verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo, ngân vang. Of a bell, etc., to produce a resonant sound. Ví dụ : "The bells were ringing in the town." Chuông reo vang khắp thị trấn. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo, rung. To make (a bell, etc.) produce a resonant sound. Ví dụ : "The deliveryman rang the doorbell to drop off a parcel." Người giao hàng bấm chuông cửa để giao bưu kiện. sound bell-ringing music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo, vang. To produce (a sound) by ringing. Ví dụ : "They rang a Christmas carol on their handbells." Họ rung chuông tay ngân vang bài hát mừng Giáng Sinh. sound action music bell-ringing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo, vang. To produce the sound of a bell or a similar sound. Ví dụ : "Whose mobile phone is ringing?" Điện thoại di động của ai đang reo vậy? sound bell-ringing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe có vẻ, hình như, có vẻ như. Of something spoken or written, to appear to be, to seem, to sound. Ví dụ : "That does not ring true." Điều đó nghe không thật chút nào. appearance sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi điện, gọi. To telephone (someone). Ví dụ : "I will ring you when we arrive." Tôi sẽ gọi cho bạn khi chúng tôi đến. communication technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, dội lại, ngân nga. To resound, reverberate, echo. Ví dụ : "The church bells rang loudly through the town square. " Tiếng chuông nhà thờ vang vọng lớn khắp quảng trường thị trấn. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo. To produce music with bells. Ví dụ : "The school bell rang, producing a joyful chime. " Tiếng chuông trường reo lên, tạo ra một âm thanh ngân nga vui tai. music bell-ringing sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp đi lặp lại, vang vọng. To repeat often, loudly, or earnestly. Ví dụ : "The alarm clock rang loudly this morning, reminding me it was time for school. " Sáng nay, cái đồng hồ báo thức reo ầm ĩ, lặp đi lặp lại, nhắc nhở tôi đã đến giờ đi học. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc