Hình nền cho bells
BeDict Logo

bells

/bɛlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chuông trường reo lên, báo hiệu giờ nghỉ trưa đã hết.
noun

Ví dụ :

Để dễ dàng nối các ống lại với nhau, người thợ sửa ống nước đã dùng loại ống có miệng loe, luồn đầu hẹp của ống này vào miệng loe của ống kia.
noun

Ví dụ :

Hệ thống máy tính cũ kỹ này vẫn dùng tiếng chuông báo để báo lỗi, trong khi mọi người bây giờ đều dùng thông báo trên màn hình.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư cẩn thận nghiên cứu phần đế chuông phức tạp của các cột Corinthian trong buổi triển lãm ở viện bảo tàng.