noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông, quả chuông. A percussive instrument made of metal or other hard material, typically but not always in the shape of an inverted cup with a flared rim, which resonates when struck. Ví dụ : "The school's bells rang, signaling the end of the lunch break. " Chuông trường reo lên, báo hiệu giờ nghỉ trưa đã hết. music sound material utensil bell-ringing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông. The sounding of a bell as a signal. Ví dụ : "The bells rang, signaling the end of class. " Tiếng chuông reo lên, báo hiệu giờ học kết thúc. sound signal communication bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông điện thoại, cuộc gọi. A telephone call. Ví dụ : "I’ll give you a bell later." Lát nữa tôi gọi điện cho bạn nhé. communication technology electronics sound signal device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông báo hiệu giờ vào lớp, chuông báo hiệu giờ tan học. A signal at a school that tells the students when a class is starting or ending. Ví dụ : "The bells at school tell the students when to go to their next class. " Những tiếng chuông báo hiệu giờ vào lớp và giờ tan học ở trường cho học sinh biết khi nào phải đến lớp tiếp theo. education sound signal time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loa (kèn). The flared end of a brass or woodwind instrument. Ví dụ : "The trumpet player polished the bells of his instrument until they gleamed in the stage light. " Người thổi kèn trumpet đánh bóng loa kèn của anh ta đến khi chúng sáng bóng dưới ánh đèn sân khấu. music part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông báo giờ. Any of a series of strokes on a bell (or similar), struck every half hour to indicate the time (within a four hour watch) Ví dụ : "The sailor on night watch heard two bells, signaling it was one hour after midnight. " Người thủy thủ đang canh gác đêm nghe thấy hai tiếng chuông báo giờ, báo hiệu là một giờ sáng. time nautical sound bell-ringing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loa, miệng loe. The flared end of a pipe, designed to mate with a narrow spigot. Ví dụ : "The plumber used pipes with bells to easily connect them, fitting the narrow end of one pipe into the flared end of another. " Để dễ dàng nối các ống lại với nhau, người thợ sửa ống nước đã dùng loại ống có miệng loe, luồn đầu hẹp của ống này vào miệng loe của ống kia. part technical machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông báo, tiếng chuông. A device control code that produces a beep (or rings a small electromechanical bell on older teleprinters etc.). Ví dụ : "The old computer system still uses bells to signal errors, even though everyone else uses screen notifications now. " Hệ thống máy tính cũ kỹ này vẫn dùng tiếng chuông báo để báo lỗi, trong khi mọi người bây giờ đều dùng thông báo trên màn hình. computing electronics technology device sound communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chuông, vật hình chuông. Anything shaped like a bell, such as the cup or corolla of a flower. Ví dụ : "The delicate bells of the wildflowers swayed gently in the breeze. " Những đoá hoa dại với những cánh hoa hình chuông mỏng manh đung đưa nhẹ nhàng trong gió. nature plant part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đế chuông. The part of the capital of a column included between the abacus and neck molding; also used for the naked core of nearly cylindrical shape, assumed to exist within the leafage of a capital. Ví dụ : "The architect carefully studied the intricate bells of the Corinthian columns in the museum exhibit. " Kiến trúc sư cẩn thận nghiên cứu phần đế chuông phức tạp của các cột Corinthian trong buổi triển lãm ở viện bảo tàng. architecture art part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông xe đạp. An instrument situated on a bicycle's handlebar, used by the cyclist to warn of his or her presence. Ví dụ : "The cyclist rang his bells loudly to warn pedestrians as he approached. " Người đi xe đạp bấm chuông xe đạp thật to để báo cho người đi bộ biết khi anh ta đến gần. vehicle sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn chuông. To attach a bell to. Ví dụ : "Who will bell the cat?" Ai sẽ xung phong gắn chuông vào cổ mèo đây? sound action device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm loe ra, uốn loe. To shape so that it flares out like a bell. Ví dụ : "to bell a tube" Làm loe ống. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi điện, bấm chuông. To telephone. Ví dụ : "I'll bells you later when I get home from school. " Tớ gọi điện cho cậu sau nha, khi nào tớ về nhà từ trường. communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở hoa chuông. To develop bells or corollas; to take the form of a bell; to blossom. Ví dụ : "Hops bell." Hoa houblon nở hoa chuông. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng hú. The bellow or bay of certain animals, such as a hound on the hunt or a stag in rut. Ví dụ : "The dogs' excited bells echoed through the park as they chased the rabbit. " Tiếng hú hào hứng của lũ chó vang vọng khắp công viên khi chúng đuổi theo con thỏ. animal sound nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rống, gầm. To bellow or roar. Ví dụ : "The frustrated coach bells at the players after they miss another shot. " Vị huấn luyện viên bực bội rống lên với các cầu thủ sau khi họ lại bỏ lỡ một cú sút khác. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rống lên, gầm lên. To utter in a loud manner; to thunder forth. Ví dụ : "The alarm clock bells loudly, waking everyone in the house. " Chuông báo thức rống lên inh ỏi, đánh thức cả nhà. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông báo giờ (trên tàu). Ship's bells; the strokes on a ship's bell, every half hour, to mark the passage of time. Ví dụ : "The sailor listened carefully, knowing that six bells meant it was three o'clock in the afternoon. " Người thủy thủ lắng nghe cẩn thận, vì biết rằng sáu tiếng chuông báo giờ có nghĩa là ba giờ chiều. nautical sailing time sound communication military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống loe. Short for bell-bottoms. Ví dụ : "My dad found his old bells in the attic and wore them to the retro party. " Bố tôi tìm thấy chiếc quần ống loe cũ trong gác xép và mặc nó đến bữa tiệc theo phong cách retro. style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc