Hình nền cho incising
BeDict Logo

incising

/ɪnˈsaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khắc, chạm khắc, trổ, đục.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cẩn thận khắc một hoa văn tỉ mỉ lên khối gỗ bằng một cái đục sắc bén.