verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To carve text or symbols into (something), usually for the purposes of identification or art. Ví dụ : "He engraved the plaque with his name." Anh ấy khắc tên mình lên tấm bảng để lưu niệm. art writing technology action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To carve (something) into a material. Ví dụ : "He engraved his name." Anh ấy đã khắc tên mình lên đó. art material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, mai táng. To put in a grave, to bury. Ví dụ : "The exhausted soldiers had to engrave their fallen comrade quickly before moving on. " Những người lính kiệt sức phải chôn cất người đồng đội đã ngã xuống một cách nhanh chóng trước khi tiếp tục hành quân. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc