Hình nền cho marble
BeDict Logo

marble

/ˈmɑːbəl/ /ˈmɑɹbəl/

Định nghĩa

noun

Đá hoa cương, đá cẩm thạch.

Ví dụ :

Những tàn tích La Mã cổ đại được xây dựng bằng đá cẩm thạch rất chắc chắn.
verb

Ví dụ :

Người họa sĩ tạo vân đá cho lớp sơn trên toan vẽ, tạo ra một họa tiết xoáy đẹp mắt.
verb

Ví dụ :

Sốt mì Ý tự làm, do cà chua phân bố không đều, tạo vân đá với những vệt đỏ và cam.
verb

Làm vân đá, tạo vân mỡ.

Ví dụ :

Đầu bếp đã tạo vân mỡ cho miếng thịt heo quay, tạo ra một lớp vân mỡ đẹp mắt và hấp dẫn xen kẽ khắp miếng thịt.
adjective

Bằng đá cẩm thạch, bằng đá hoa cương, có vân đá.

Made of, or resembling, marble.

Ví dụ :

"a marble mantel"
Một cái bệ lò sưởi bằng đá cẩm thạch.