BeDict Logo

marble

/ˈmɑːbəl/ /ˈmɑɹbəl/
Hình ảnh minh họa cho marble: Làm vân đá, tạo vân đá.
 - Image 1
marble: Làm vân đá, tạo vân đá.
 - Thumbnail 1
marble: Làm vân đá, tạo vân đá.
 - Thumbnail 2
marble: Làm vân đá, tạo vân đá.
 - Thumbnail 3
verb

Người họa sĩ tạo vân đá cho lớp sơn trên toan vẽ, tạo ra một họa tiết xoáy đẹp mắt.

Hình ảnh minh họa cho marble: Làm cho có vân như đá hoa, tạo vân đá.
 - Image 1
marble: Làm cho có vân như đá hoa, tạo vân đá.
 - Thumbnail 1
marble: Làm cho có vân như đá hoa, tạo vân đá.
 - Thumbnail 2
marble: Làm cho có vân như đá hoa, tạo vân đá.
 - Thumbnail 3
verb

Sốt mì Ý tự làm, do cà chua phân bố không đều, tạo vân đá với những vệt đỏ và cam.