Hình nền cho engraved
BeDict Logo

engraved

/ɪnˈɡɹeɪvd/

Định nghĩa

verb

Khắc, chạm khắc, trổ.

Ví dụ :

"He engraved the plaque with his name."
Anh ấy khắc tên mình lên tấm bảng đồng.