noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẫu đất. A carucate. Ví dụ : "The farmer divided the large field into several carucates for different crops. " Người nông dân chia cánh đồng lớn thành nhiều mẫu đất để trồng các loại cây khác nhau. property agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chạm khắc, công việc chạm trổ. The act of carving Ví dụ : "give that turkey a careful carve" Hãy khéo léo chạm khắc con gà tây đó. art action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm, đục. To cut. Ví dụ : "The carpenter carved a detailed design into the wooden table. " Người thợ mộc đã chạm khắc một thiết kế tỉ mỉ lên chiếc bàn gỗ. art action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt thịt, thái thịt. To cut meat in order to serve it. Ví dụ : "The chef carved the roast chicken for the family dinner. " Đầu bếp thái thịt gà quay để chuẩn bị cho bữa tối gia đình. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm khắc, đục đẽo. To shape to sculptural effect; to produce (a work) by cutting, or to cut (a material) into a finished work. Ví dụ : "to carve a name into a tree" Khắc tên lên cây. art action material style work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, trượt vòng cung. To perform a series of turns without pivoting, so that the tip and tail of the snowboard take the same path. Ví dụ : "The snowboarder expertly carved a series of turns down the mountain slope. " Người trượt ván tuyết điêu luyện lượn một loạt vòng cung xuống dốc núi. sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm khắc, đục, tạc. To take or make, as by cutting; to provide. Ví dụ : "The carpenter carved a beautiful wooden birdhouse for his daughter. " Người thợ mộc đã tạo nên một cái tổ chim bằng gỗ rất đẹp cho con gái bằng cách chạm khắc/đục/tạc nó. art action style work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, bày mưu, trù tính, thiết kế. To lay out; to contrive; to design; to plan. Ví dụ : "The team carved out a detailed plan for the school fundraising event. " Cả đội đã vạch ra một kế hoạch chi tiết cho sự kiện gây quỹ của trường. plan action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc