Hình nền cho carve
BeDict Logo

carve

/kɑːv/ /kɑɹv/

Định nghĩa

noun

Mẫu đất.

A carucate.

Ví dụ :

Người nông dân chia cánh đồng lớn thành nhiều mẫu đất để trồng các loại cây khác nhau.