noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà bảo hiểm, người bảo hiểm. One who insures. Ví dụ : "After the accident I contacted the insurer who paid for the repairs." Sau vụ tai nạn, tôi đã liên hệ với nhà bảo hiểm, người đã chi trả cho việc sửa chữa. insurance business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc