Hình nền cho bream
BeDict Logo

bream

/bɹiːm/ /bɹim/

Định nghĩa

noun

Cá mè trắng.

Ví dụ :

Người ngư dân bắt được một con cá mè trắng, nhưng vì loại cá này không ngon lắm nên anh ta thả nó trở lại hồ.