BeDict Logo

die

/daɪ/
Hình ảnh minh họa cho die: Chết lăn, cười bò, cười chết ngất.
verb

Chết lăn, cười bò, cười chết ngất.

Khi biết hai nhạc sĩ yêu thích của tôi sẽ thu âm một album cùng nhau, tôi đúng nghĩa là lên kế hoạch đám tang cho chính mình rồi cười chết ngất đi được.

Hình ảnh minh họa cho die: Mảnh, chip.
noun

Kỹ sư cẩn thận kiểm tra mảnh chip nhỏ dưới kính hiển vi, kiểm tra chất lượng của nó trước khi tích hợp vào bảng mạch mới.