Hình nền cho die
BeDict Logo

die

/daɪ/

Định nghĩa

verb

Chết, qua đời, mất, hy sinh.

Ví dụ :

Ông tôi đã qua đời thanh thản trong giấc ngủ đêm qua.
verb

Chết lăn, cười bò, cười chết ngất.

Ví dụ :

Khi biết hai nhạc sĩ yêu thích của tôi sẽ thu âm một album cùng nhau, tôi đúng nghĩa là lên kế hoạch đám tang cho chính mình rồi cười chết ngất đi được.
verb

Ví dụ :

Những chạm khắc tinh xảo trên mặt đồng hồ quả lắc, vốn từng rất rõ nét, giờ đã chìm dần vào bề mặt cong nhẵn mịn.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận kiểm tra mảnh chip nhỏ dưới kính hiển vi, kiểm tra chất lượng của nó trước khi tích hợp vào bảng mạch mới.