noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, việc sửa sang. The act of repairing something. Ví dụ : "I took the car to the workshop for repair." Tôi mang xe đến xưởng để sửa chữa. action service technical building machine industry device work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, đồ sửa chữa. The result of repairing something. Ví dụ : "If you look closely you can see the repair in the paintwork." Nếu nhìn kỹ, bạn sẽ thấy chỗ sơn đã được sửa lại (hay chỗ sửa chữa) trên lớp sơn. property building technical work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, tình trạng cần sửa chữa. The condition of something, in respect of need for repair. Ví dụ : "The car was overall in poor repair before the accident. But after the workshop had it for three weeks it was returned in excellent repair. But the other vehicle was beyond repair." Chiếc xe nhìn chung ở trong tình trạng cần sửa chữa nhiều trước khi tai nạn xảy ra. Nhưng sau khi xưởng sửa xe giữ nó ba tuần, nó đã được trả lại trong tình trạng sửa chữa rất tốt. Nhưng chiếc xe kia thì hư hỏng quá nặng, không thể sửa được nữa. condition property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa, tu sửa, khắc phục. To restore to good working order, fix, or improve damaged condition; to mend; to remedy. Ví dụ : "to repair a house, a road, a shoe, or a ship" Sửa chữa nhà, đường, giày hoặc tàu thuyền. technical condition service work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa, đền bù. To make amends for, as for an injury, by an equivalent; to indemnify for. Ví dụ : "to repair a loss or damage" Đền bù cho một mất mát hoặc thiệt hại. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, công việc sửa chữa. The act of repairing or resorting to a place. Ví dụ : "our annual repair to the mountains" Chuyến đi nghỉ dưỡng hàng năm của chúng tôi lên núi, nơi chúng tôi tìm đến để phục hồi sức khỏe. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán quen, chốn lai vãng. A place to which one goes frequently or habitually; a haunt. Ví dụ : "The coffee shop was their favorite repairs; they met there every morning for breakfast. " Quán cà phê đó là chốn lai vãng quen thuộc của họ; họ gặp nhau ở đó mỗi sáng để ăn sáng. place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển, dời, chuyển. To transfer oneself to another place. Ví dụ : "to repair to sanctuary for safety" Đi lánh nạn ở nơi an toàn. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa, tu sửa. To pair again Ví dụ : "After the children broke their toy train into two pieces, their father carefully repairs it with glue, so they can play with it again. " Sau khi bọn trẻ làm gãy tàu đồ chơi thành hai mảnh, bố chúng cẩn thận sửa lại bằng keo, để chúng có thể chơi lại được. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc