Hình nền cho repairs
BeDict Logo

repairs

/rɪˈpɛrz/ /rəˈpɛrz/

Định nghĩa

noun

Sự sửa chữa, việc sửa sang.

Ví dụ :

Tôi mang xe đến xưởng để sửa chữa.
noun

Sự sửa chữa, tình trạng cần sửa chữa.

Ví dụ :

Chiếc xe nhìn chung ở trong tình trạng cần sửa chữa nhiều trước khi tai nạn xảy ra. Nhưng sau khi xưởng sửa xe giữ nó ba tuần, nó đã được trả lại trong tình trạng sửa chữa rất tốt. Nhưng chiếc xe kia thì hư hỏng quá nặng, không thể sửa được nữa.