Hình nền cho tao
BeDict Logo

tao

/daʊ/

Định nghĩa

proper noun

Ví dụ :

Tuân theo những nguyên tắc về sự giản dị và hài hòa tự nhiên, ông tìm cách thấu hiểu Đạo qua thiền định và những hành động chánh niệm trong cuộc sống hàng ngày.
noun

Địa hạt, Khu vực xét xử.

Ví dụ :

Địa hạt xét xử của vị thẩm phán này bao gồm ba quận, khiến ông ấy phải thường xuyên di chuyển giữa các tòa án.
noun

Ví dụ :

Vào đầu thế kỷ 20, nhiều nghệ sĩ tạp kỹ thường đi theo một gánh hát lưu động hoặc mạng lưới các rạp, trình diễn cùng một tiết mục tại các rạp từ New York đến Chicago.
noun

Ví dụ :

Nỗi ám ảnh về việc trượt kỳ thi khiến Sarah thức trắng đêm, thúc đẩy cô ấy xem lại tài liệu hết lần này đến lần khác.
noun

Đồ thị không có chu trình lặp.

Ví dụ :

Máy hút bụi robot được lập trình để dọn dẹp theo một đường khép kín mà không lặp lại bất kỳ điểm nào quanh phòng khách, đảm bảo nó bao phủ toàn bộ khu vực mà không đi lại đường cũ.