noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bộ A walker; one who walks or goes on foot, especially as opposed to one who uses a vehicle. Ví dụ : "The pedestrian crossing is the safest way to get to school. " Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ là cách an toàn nhất để đến trường. person vehicle way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bộ chuyên nghiệp, vận động viên đi bộ. Specifically, an expert or professional walker or runner; one who performs feats of walking or running. Ví dụ : "The aging pedestrian amazed the crowd with his impressive speed and stamina at the walking competition. " Vận động viên đi bộ lớn tuổi đó đã khiến đám đông kinh ngạc với tốc độ và sức bền đáng nể của ông tại cuộc thi đi bộ. person sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành cho người đi bộ, thuộc về người đi bộ. Of or intended for those who are walking. Ví dụ : "pedestrian crossing" Đường dành cho người đi bộ. way vehicle traffic human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình thường, tầm thường, xoàng xĩnh. Ordinary, dull; everyday; unexceptional. Ví dụ : "His manner of dress was pedestrian but tidy." Cách ăn mặc của anh ta tuy xoàng xĩnh nhưng gọn gàng. character quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về những động tác đời thường, bình dị trong múa đương đại. Pertaining to ordinary, everyday movements incorporated in postmodern dance. Ví dụ : "The choreographer prefers pedestrian movements." Nhà biên đạo múa thích những động tác đời thường, bình dị. dance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc