Hình nền cho pedestrian
BeDict Logo

pedestrian

/pəˈdɛst.ɹi.ən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The pedestrian crossing is the safest way to get to school. "
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ là cách an toàn nhất để đến trường.
noun

Người đi bộ chuyên nghiệp, vận động viên đi bộ.

Ví dụ :

Vận động viên đi bộ lớn tuổi đó đã khiến đám đông kinh ngạc với tốc độ và sức bền đáng nể của ông tại cuộc thi đi bộ.