BeDict Logo

workshop

/ˈwɜːk.ʃɒp/ /ˈwɝk.ʃɑp/
Hình ảnh minh họa cho workshop: Hội thảo chuyên đề, buổi thực hành, lớp huấn luyện.
 - Image 1
workshop: Hội thảo chuyên đề, buổi thực hành, lớp huấn luyện.
 - Thumbnail 1
workshop: Hội thảo chuyên đề, buổi thực hành, lớp huấn luyện.
 - Thumbnail 2
workshop: Hội thảo chuyên đề, buổi thực hành, lớp huấn luyện.
 - Thumbnail 3
workshop: Hội thảo chuyên đề, buổi thực hành, lớp huấn luyện.
 - Thumbnail 4
noun

Hội thảo chuyên đề, buổi thực hành, lớp huấn luyện.

Các bậc phụ huynh tham gia một buổi thực hành về các chiến lược giao tiếp hiệu quả để cải thiện quan hệ gia đình.

Hình ảnh minh họa cho workshop: Tổ chức buổi diễn thử, giúp hoàn thiện kịch bản.
 - Image 1
workshop: Tổ chức buổi diễn thử, giúp hoàn thiện kịch bản.
 - Thumbnail 1
workshop: Tổ chức buổi diễn thử, giúp hoàn thiện kịch bản.
 - Thumbnail 2
verb

Tổ chức buổi diễn thử, giúp hoàn thiện kịch bản.

Giáo viên dạy kịch sẽ tổ chức diễn thử bản nháp đầu tiên của vở kịch với học sinh để giúp các em cải thiện lời thoại.

Hình ảnh minh họa cho workshop: Trao đổi, thảo luận để cải thiện.
 - Image 1
workshop: Trao đổi, thảo luận để cải thiện.
 - Thumbnail 1
workshop: Trao đổi, thảo luận để cải thiện.
 - Thumbnail 2
workshop: Trao đổi, thảo luận để cải thiện.
 - Thumbnail 3
workshop: Trao đổi, thảo luận để cải thiện.
 - Thumbnail 4
verb

Trao đổi, thảo luận để cải thiện.

Các giáo viên đang cùng nhau trao đổi và thảo luận để cải thiện kế hoạch bài giảng của mình, với hy vọng nâng cao hiệu quả giảng dạy trong lớp học.