noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng, công xưởng, xưởng sản xuất. A room, especially one which is not particularly large, used for manufacturing or other light industrial work. Ví dụ : "The pottery workshop was small but cozy, perfect for crafting unique bowls and plates. " Xưởng gốm nhỏ nhắn nhưng ấm cúng, rất lý tưởng để làm ra những chiếc bát và đĩa độc đáo. industry building work place essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội thảo chuyên đề, buổi thực hành, lớp huấn luyện. A brief, intensive course of education for a small group, emphasizing interaction and practical problem solving. Ví dụ : "The parents took a workshop on effective communication strategies for better family relationships. " Các bậc phụ huynh tham gia một buổi thực hành về các chiến lược giao tiếp hiệu quả để cải thiện quan hệ gia đình. education job work business organization essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội thảo chuyên đề, buổi hội thảo. An academic conference. Ví dụ : "The school held a workshop on effective study strategies. " Trường đã tổ chức một buổi hội thảo chuyên đề về các chiến lược học tập hiệu quả. education organization essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức buổi diễn thử, giúp hoàn thiện kịch bản. To help a playwright revise a draft of (a play) by rehearsing it with actors and critiquing the results. Ví dụ : "The drama teacher will workshop the play's first draft with the students to help them improve the dialogue. " Giáo viên dạy kịch sẽ tổ chức diễn thử bản nháp đầu tiên của vở kịch với học sinh để giúp các em cải thiện lời thoại. literature writing art entertainment stage education essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảo luận, chỉnh sửa, làm việc nhóm. To work on or revise something, especially collaboratively, in a workshop. Ví dụ : "The team will workshop the project proposal before presenting it to the client. " Cả nhóm sẽ cùng nhau thảo luận, chỉnh sửa bản đề xuất dự án trước khi trình bày cho khách hàng. work education organization group business writing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, thảo luận để cải thiện. To improve through collaboration. Ví dụ : "The teachers are working together to workshop their lesson plans, hoping to improve their effectiveness in the classroom. " Các giáo viên đang cùng nhau trao đổi và thảo luận để cải thiện kế hoạch bài giảng của mình, với hy vọng nâng cao hiệu quả giảng dạy trong lớp học. education business work organization communication achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc