verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, làm tăng thêm, đẩy mạnh. To render more intense Ví dụ : "to intensify a photographic negative" Tăng cường độ đậm của phim âm bản. action process condition amount energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, gia tăng, trở nên mạnh mẽ hơn. To become intense, or more intense; to act with increasing power or energy. Ví dụ : "The rain intensified as the storm moved closer. " Mưa càng lúc càng lớn khi cơn bão tiến lại gần. energy action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc