BeDict Logo

revise

/ɹɪˈvaɪ̯z/
Hình ảnh minh họa cho revise: Bản duyệt lại, bản in sửa, tờ sửa lỗi.
 - Image 1
revise: Bản duyệt lại, bản in sửa, tờ sửa lỗi.
 - Thumbnail 1
revise: Bản duyệt lại, bản in sửa, tờ sửa lỗi.
 - Thumbnail 2
noun

Bản duyệt lại, bản in sửa, tờ sửa lỗi.

Biên tập viên cẩn thận so sánh bản in thử đầu tiên với bản in sửa để đảm bảo tất cả các thay đổi được yêu cầu đã được thực hiện đúng cách.

Hình ảnh minh họa cho revise: Ôn lại, xem lại, duyệt lại.
 - Image 1
revise: Ôn lại, xem lại, duyệt lại.
 - Thumbnail 1
revise: Ôn lại, xem lại, duyệt lại.
 - Thumbnail 2
revise: Ôn lại, xem lại, duyệt lại.
 - Thumbnail 3
verb

2008, Tom Burns, Sandra Sinfield, Chương 19: Làm thế nào để xây dựng trí nhớ và ôn tập hiệu quả, Kỹ năng học tập thiết yếu: Cẩm nang hoàn chỉnh để thành công ở đại học, SAGE Publications, Vương Quốc Anh, trang 273.